Nghĩa của từ "let sleeping dogs lie" trong tiếng Việt

"let sleeping dogs lie" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

let sleeping dogs lie

US /lɛt ˈsliːpɪŋ dɔɡz laɪ/
UK /lɛt ˈsliːpɪŋ dɒɡz laɪ/
"let sleeping dogs lie" picture

Thành ngữ

đừng khơi lại chuyện cũ, đừng làm phức tạp thêm vấn đề

to avoid bringing up a past problem or argument that might cause trouble if discussed again

Ví dụ:
I know you're upset about what happened, but it's probably best to let sleeping dogs lie.
Tôi biết bạn khó chịu về những gì đã xảy ra, nhưng có lẽ tốt nhất là đừng khơi lại chuyện cũ.
They had a big argument years ago, but they decided to let sleeping dogs lie and move on.
Họ đã cãi nhau lớn nhiều năm trước, nhưng họ quyết định đừng khơi lại chuyện cũ và tiếp tục cuộc sống.